Soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn hay nhất

Soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn hay nhất : Câu 2 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1): Sưu tầm một số từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương khác. Câu 3 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1): Sưu tầm một số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích ở địa phương em.  Soạn văn lớp 8 bài...

Soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn hay nhất : Câu 2 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1): Sưu tầm một số từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương khác. Câu 3 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1): Sưu tầm một số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích ở địa phương em.

 Soạn văn lớp 8 bài Chiếc lá cuối cùng

Soạn văn lớp 8 bài Luyện tập viết đoạn văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm

Soạn văn lớp 8 trang 91 tập 1 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn hay nhất

Soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn hay & đúng nhất

——————————————————————————–

Câu hỏi bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt)  tập 1 trang 91

Câu 1 (trang 91 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Tìm các từ ngữ chỉ quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương tương ứng với các từ ngữ toàn dân sau đây (yêu cầu học sinh làm vào vở).

Câu 2 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Sưu tầm một số từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích được dùng ở địa phương khác.

Câu 3 (trang 92 sgk Ngữ Văn 8 Tập 1):

Sưu tầm một số thơ ca có sử dụng từ ngữ chỉ người có quan hệ ruột thịt, thân thích ở địa phương em.

——————————————————————————

Sách giải soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) 

Trả lời câu 1 soạn văn bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt)  trang 91

1: cha – bố, cha, ba

2: Mẹ – mẹ, má

3: ông nội – ông nội

4: Bà nội – bà nội

5: ông ngoại – ông ngoại, ông vãi

6: Bà ngoại – bà ngoại, bà vãi

7: bác (anh trai cha): bác trai

8: bác (vợ anh trai của cha): bác gái

9: Chú (em trai của cha): chú

10. Thím (vợ của chú): thím

11. bác (chị gái của cha): bác

12. bác (chồng chị gái của cha): bác

13. cô (em gái của cha): cô

14. chú (chồng em gái của cha): chú

15. bác (anh trai của mẹ): bác

16. bác (vợ anh trai của mẹ): bác

17. cậu (em trai của mẹ): cậu

18. mợ (vợ em trai của mẹ): mợ

19. bác (chị gái của mẹ): bác

20. Bác (chồng chị gái của mẹ): bác

21. dì (em gái của mẹ): dì

22. chú (chồng em gái của mẹ): chú

23. anh trai: anh trai

24: chị dâu: chị dâu

25.em trai : em trai

26. em dâu (vợ của em trai): em dâu

27. chị gái: chị gái

28. anh rể (chồng của chị gái): anh rể

29. em gái: em gái

30. em rể: em rể

31. con : con

32. con dâu (vợ con trai): con dâu

33. con rể (chồng của con gái): con rể

34. cháu (con của con): cháu, em.

Trả lời câu 2 soạn văn bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt)  trang 92

Ví dụ: tui (tôi), tau (tao), hấn (hắn), bọ, thầy, tía (bố), bầm, mế, má (mẹ),…

Trả lời câu 3 soạn văn bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt)  trang 92

– Em về thưa mẹ cùng thầy,
Cho anh cưới tháng này anh ra.
Anh về thưa mẹ cùng cha,
Bắt lợn sang cưới, bắt gà sang cheo.
– Ân cha nghĩa mẹ chưa đền,
Bậu mong ôm gối cuốn mền theo ai ?
– Đói lòng ăn nắm lá sung
Chồng một thì lấy, chồng chung thì đừng.
Một thuyền một lái chẳng xong
Một chĩnh đôi gáo còn nong tay nào.

——————————————————————————–

Tags: soạn văn lớp 8, soạn văn lớp 8 tập 1, giải ngữ văn lớp 8 tập 1, soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) ngắn gọn , soạn văn lớp 8 bài Chương trình địa phương (phần tiếng việt) siêu ngắn

Có thể bạn quan tâm